Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bặt tăm
bặt tăm
tt. Biệt tin, mất hẳn tin-tức liên-lạc:
Bặt tăm nhàn cá.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bặt tăm
- đg. Như biệt tăm.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
bặt tăm
Nh. Biệt tăm.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bặt tăm
tt
Không có tin tức gì
: Nó bỏ nhà ra đi đã ba năm, đến nay vẫn bặt tăm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bặt tăm
bt. Xt. Bặt hơi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
bặt tăm
t. Nh. Bặt hơi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
bặt tăm bặt tích
bặt thiệp
bặt tiếng im hơi
bặt vô âm tín
bấc
* Tham khảo ngữ cảnh
Mặc dù trước ngày cưới , con ông có nhờ người nhắn gửi mời Dạ về chơi , nhưng nó vẫn
bặt tăm
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bặt tăm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm