Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bắt tréo
bắt tréo
đt. Gác tréo, để hai vật tréo nhau:
Bắt tréo hai cây làm tó.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bắt tréo
đgt.
Gác chéo lên nhau thành hình chữ X:
ngồi bắt tréo hai chân.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bắt tréo
đgt
Gác cái nọ lên trên cái kia, mỗi đầu về một phía
: Bắt tréo chân.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bắt tréo
bt. Để tréo nhau. // Thanh bắt-tréo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
bắt tréo
đg. Vắt cái nọ ngang qua cái kia.
Bắt tréo hai chân.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
bắt tròn bắt méo
bắt trớn
bắt vạ
bặt vặn bắt vẹo
bắt xác
* Tham khảo ngữ cảnh
Một người nhắc đầu cây cùm , một người bắt chị
bắt tréo
hai chân xỏ vào hai lỗ ở giữa , rồi họ đập cây gỗ xuống.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bắt tréo
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm