Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bất trị
bất trị
tt. Không thể dạy-dỗ, sửa-đổi được:
Đưa con bất-trị
// Không chữa được:
Bệnh bất-trị.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bất trị
tt.
Ngang bướng, không chịu nghe lời, không thể khuyên răn, dạy bảo được;
con nhà bất trị
o
tránh xa lũ bất trị.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bất trị
tt
(H. trị: sửa sang) 1. Khó chữa khỏi
: Bệnh đó đã trở thành bất trị.
2. Khó bảo, bướng bỉnh
: Thằng bé bất trị.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bất trị
tt. 1. Không thể dạy-dỗ:
Tánh-tình bất-trị.
2. Không thể chữa lành:
Bịnh bất trị.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
bất trị
t. 1. Không chữa khỏi được.
Bệnh bất trị.
2. Không răn dạy được.
Con nhà bất trị.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
bất triệt để
bất trung
bất truyền
bất tuân
bất túc
* Tham khảo ngữ cảnh
Toán ông Tuyết hơi rắc rối vì bọn du thủ du thực
bất trị
, nhưng có đỡ hơn tuần trước.
Thách thức nữa đi cô gái
bất trị
!
Trò con nít ! Dung không thèm cựa quậy để truội xuống.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bất trị
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm