Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bầu đất
bầu đất
dt. (thực) Bầu tròn, trái to, dây bò dưới đất.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bầu đất
dt.
Cây mọc hoang và được trồng ở nhiều nơi, thân nhẵn trông như mọng nước, có nhiều cành, lá hình trứng tròn hay tù ởđáy, nhọn ở đầu, hơi có răng ở mép, trên mặt màu sẫm, dưới màu đỏ tím, dân gian dùng thân, lá phối hợp với vị thuốc khác chữa sởi, kinh nguyệt không đều, thiếu máu, lị và dùng lá giã nhỏ đắp lên mắt đau; còn gọi là
rau lúi, thiên hắc địa hồng, dây chua lè.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
bầu đoàn
bầu đoàn thê tử
bầu đông
bầu eo
bầu già thì mướp cũng xơ
* Tham khảo ngữ cảnh
Cánh trai bản thấy Cùa thôi ru rú nơi xó núi thì rất vui mừng , chúng nó chỉ cho Cùa cách làm
bầu đất
, cách ủ giống trộn phân , cách thu hái từng loại lá xếp vào bao để bán cho thương lái.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bầu đất
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm