| bày |
đgt 1. Sắp xếp theo một thứ tự nào đó: Bày đồ hàng để bán, bày tranh triển lãm. 2. Đặt ra trên bàn, trên chiếu, trên mâm: Thì trân thức thức sẵn bày (K). 3. Hiện rõ ra: Cảnh tranh giành bày ra trước mặt. |
| bày |
đgt Chỉ vẽ cho: Bày cho cách tiến hành. |
| bày |
đgt Tìm cách thực hiện một mục đích: Thua cuộc này, bày cuộc khác (Trg-chinh). |
| bày |
đgt Tỏ ý kiến: Sự mình nàng mới gót đầu bày ngay (K). |
| bày |
đgt Tổ chức: Chưa xong tiệc rượu lại bày trò chơi (K). |
| bày |
đgt Bày vẽ nói tắt: Đương lúc khó khăn, bày ra ăn uống làm gì. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân |