Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bấy chầy
bấy chầy
trt. Lâu nay, hồi đó tới giờ, lời chỉ thời-gian qua tới lúc đang nói:
Đã cam tệ với tri-âm bấy-chầy
(K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bấy chầy
đt.
Bấy lâu, mấy lâu nay, bao lâu nay.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bấy chầy
trgt
Từ lâu nay
: Bấy chầy gió táp mưa sa, mấy trăng cũng khuyết, mấy hoa cũng tàn
(K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bấy chầy
trt. Mấy lâu rồi, bấy giờ:
Đã cam tệ với tri-âm bấy-chầy - Nỗi chàng Kim-Trọng bấy-chầy mà thương
(Ng-Du)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
bấy chầy
ph. Từ bao lâu nay.
Đã cam tệ với tri âm bấy chầy
(K)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
bấy chầy
Đã mấy lâu:
Đã cam tệ với tri-âm bấy chầy
(K)
.
Có khi dùng như bấy giờ:
Nỗi chàng Kim-Trọng bấy chầy mà thương
(K)
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
bấy chừ
bấy giờ
bấy lâu
bấy nay
bấy nhấy
* Tham khảo ngữ cảnh
bấy chầy
dãi nguyệt dầu hoa
Mấy trăng cũng khuyết mấy hoa cũng tàn.
Bấy lâu trái số lỡ duyên
Cho nên cú ở với Tiên
bấy chầy
Bây giờ số tốt duyên may
Cú thời ở lại , Tiên bay lên Trời.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bấy chầy
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm