Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bày đầu
bày đầu
đt. Khơi mào để dẫn-dắt người ta:
Trách-nhiệm sẽ về kẻ bày đầu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bày đầu
Làm nêu cho người khác theo:
Bày đầu cho trẻ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
đậu
đậu
đậu
đậu
đậu
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi bèn trình
bày đầu
đuôi câu chuyện cho Kiến Chúa nghe , chúng tôi không gây sự , chúng tôi chỉ vụng về không biết hỏi han và để hiểu nhầm.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bày đầu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm