Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bay la
bay la
đt. Bay là-là, bay thấp:
Gần bay la, xa bay bổng
(tng.).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bay la
đgt.
Bay là là mặt đất; phân biệt với
bay bổng: gần bay la
,
xa bay bổng
(tng.).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bay la
đgt
Bay thấp, là là mặt đất
: Gần bay la, xa bay bổng
(tng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bay la
đg. Bay thấp là là mặt đất, trái với bay bổng.
Gần bay la, xa bay bổng
(tng)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
bay la
Bay thấp là-là mặt đất:
Gần bay là, xa bay bổng
(T-ng)
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
bay lượn
bay mùi
bay nhảy
bay-on-nét
bàyl
* Tham khảo ngữ cảnh
Chị hát bài dân ca quê chị nhé : Con cò là cò
bay la
? bay la.
Dịu dàng từ dòng nước hiền hòa đến cả bãi bồi trồng ngô đang trổ đòng , đóng bắp , dập dờn những cánh cò
bay la
bay lả.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bay la
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm