| bể |
tt. Vỡ, tan thành hai hay nhiều mảnh vụn: Đập bể, chén bể, rớt bể; Rủi tay xán bể cái ô đồng (CD) // Vỡ-lở, tiết-lậu, lộ ra, có nhiều người hay biết: Bể chuyện, đổ-bể // (B)(lóng) Mất trinh |
| bể |
dt. C/g Biển, khoảng rộng, sâu, chứa nước thật mặn, bao-bọc đất liền, hoặc ăn sâu vô đất liền, hoặc ở giữa, làm ranh tự-nhiên cho nhiều nước, nhiều châu và làm đường thông-thương; tính chung, chiếm gần 3/4 quả đất: Bốn bể một nhà; Xanh xanh trời bể một màu (CD) // (B) Những sự vật to rộng cách tương-đối: Bể hoạn, bể thánh. |