Bài quan tâm
| Mai bận lắm , công việc ở nhà còn bề bộn ra đấy , ai lại đi chơi. |
| Thư từ độc giả gửi cho chàng thật là nhiều vô kể , để rất bề bộn . |
| Phải , tôi trang hoàng thế để khi chú có bước chân vào trông đỡ bề bộn , chướng mắt. |
| Các vật trong gian phòng đã hiện ra bề bộn . |
| Chẳng dừng được , bà phán phải theo lời cho vú Hà lên gác trước để quét dọn buồng kho , vì bà biết nơi đó bề bộn không được sạch sẽ. |