Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bẻ hoa
bẻ hoa
đt. Hái hoa, hái bông // (B) Làm mất trinh-tiết người đàn-bà.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bẻ hoa
đgt
Làm cho hoa lìa cành, với nghĩa bóng là làm hại người phụ nữ hoặc hưởng thụ sắc đẹp của phụ nữ
: Rào cây lâu cũng có ngày bẻ hoa
(K)
; Vớt hương dưới đất, bẻ hoa cuối mùa
(K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
vựng-thuyền
vựng-tập
vưu nhân
vươn cổ
vươn lên
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh yêu em từ thuở lên ba
Mẹ bồng em đi nhởn anh
bẻ hoa
em cầm.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bẻ hoa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm