Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bệ rồng
bệ rồng
dt. Ngai vua kê trên bệ, nơi vua ngự trong buổi chầu:
Phủ-phục dưới bệ rồng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bệ rồng
dt.
Bệ đặt ngai vàng cho vua ngồi; cũng dùng để chỉ nhà vua.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bệ rồng
dt
Như Bệ ngọc
: Thành liền mong tiến bệ rồng
(Chp).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bệ rồng
(bệ ngọc) Chỗ vua ngồi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
bệ rồng
d. Nh. Bệ ngọc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
bệ sệ
bệ tì
bệ tiền
bệ vệ
bệch
* Tham khảo ngữ cảnh
Vua lại cho rao khắp thiên hạ : ai giết được chồng chém đầu đem nạp
bệ rồng
thì sẽ " phong chức hướng tôn quận chúa ".
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bệ rồng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm