Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bề rộng
bề rộng
dt. Chiều dài hơn hết của mặt phẳng // (R) Hiểu biết nhiều việc:
Sự học ông ấy có bề rộng rất đáng kể.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bề rộng
dt. Nht. Bề ngang.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
đánh đáo
đánh đáo đến lượt
đánh đau phải đền đòn
đánh đấm
đánh đĩ
* Tham khảo ngữ cảnh
Cao khoảng ngón tay ,
bề rộng
tương đương , những chiếc cốc này bầu bĩnh ở giữa những lại thắt vào ở gần miệng hết sức duyên dáng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bề rộng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm