Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bề sâu
bề sâu
dt. Chiều sâu xuống hay sâu vô, ni-tấc chiều sâu:
Bề sâu cái giếng được 10m.; bề sâu lỗ mộng 3cm.
// (B) Sự thấu-đáo tường-tận:
Sự học ông ấy đã có bề rộng lại có bề sâu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bề sâu
dt. Chiều từ trên mặt xuống dưới đáy. // Bề sâu cách bước: (ảnh)
Về chụp hình, chỉ phần từ hình mình muốn chụp đến mình đứng cách khoản bao nhiều bước
(thước tấc)
để hình khi ăn vào kính khỏi lu. Bề sâu vật-kính. Phần từ vật-kính đến hình mình muốn
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
cá nằm trên cạn
cá nằm trên thớt
cá nằm trong chậu
cá nằm trốc thớt
cá nấu ám
* Tham khảo ngữ cảnh
Vậy là o gái Hà Tĩnh này lại đi vừa lớn dậy , vừa thôi học mấy tháng thôi , mà cuộc đời đã phong phú lắm , đã đẹp lắm rồi Mà cuộc đởi o đã có bề dày và cả
bề sâu
nữa.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bề sâu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm