Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
be thuyền
be thuyền
dt. Vành, thanh gỗ dài đóng dọc theo ván thuyền để bước đi hoặc ngồi lên:
Bây giờ kể chuyện Vân-Tiên, Năm canh ngồi dựa be thuyền thở-than
(LVT)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
be thuyền
dt
Những tấm gỗ đóng thêm vào mạn thuyền để chở được nhiều hơn
: Chở nặng quá, nước sông chấm be thuyền.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
be thuyền
d. Tấm gỗ đóng thêm vào thành thuyền cho cao lên để chở được nhiều hơn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
đổi thịt thay da
đổi tiền
đổi trắng thay đen
đỗi
đỗi
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi chồm người ra
be thuyền
, kêu to :
Dừng lại đây bắt một mớ chim đi , tía !
Sân chim có chủ , không bắt của người ta được đâu ! Tía nuôi tôi bảo.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
be thuyền
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm