Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bẻ vặn
bẻ vặn
đt. Bẻ ngược cái lý của người rồi nhân đó hỏi vặn lại cho người không trả lời được.
bẻ vặn
đt. Vừa bẻ vừa vặn cho lìa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bẻ vặn
Bẻ lẽ này lại bẻ lẽ khác, bẻ cho hết lẽ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
lạc lõng
lạc lối lầm đường
lạc luộc
lạc nghiệp
lạc nhạn trầm ngư
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi đã biết tính anh thích ăn ngon , ưu phép tắc tôn ti trật tự , hay bắt
bẻ vặn
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bẻ vặn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm