Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bền màu
bền màu
tt.
Giữ màu được lâu, không phai màu:
Loại vải này bền màu lắm.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bền màu
tt
Giữ được màu sắc, trong thời gian dài không phai
: May chăn nên mua thứ vải bền màu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bền màu
dt. Màu lâu phai.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
bền màu
t. Giữ được màu sắc trong thời gian dài.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
bền người hơn bền của
bền nhiệt
bền như chão cày
bền vững
bển
* Tham khảo ngữ cảnh
Đèn hoa giấy của bà đẹp , lại
bền màu
lắm.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bền màu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm