Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bên tình
bên tình
dt. Phía vợ hay tình-nhân (đối với bên hiếu):
Bên tình bên hiếu bên nào nặng hơn
// Mặt tình-cảm của một sự-kiện (đối với mặt lý-lẽ):
Bị cáo có hai thầy kiện, một ông cãi bên tình, một ông cãi bên lý.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
bạc đồng
bạc lạng
bạc phơ
bạc lộc
bạch câu
* Tham khảo ngữ cảnh
Bình bồng ở giữa giang tân
bên tình
bên nghĩa biết thân bên nào ?
Nhứt lê , nhì lựu , tam đào
Bên tình , bên nghĩa bên nào cũng đô thân.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bên tình
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm