Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bệnh dại
bệnh dại
dt.
Bệnh nhiễm trùng nguy hiểm chung cho người và nhiều loài vật, do một loại vi rút đặc hiệu gây ra, truyền sang người do bị chó dại cắn.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
bệnh dịch giao cấu
bệnh do chuyển động
bệnh do giảm áp
bệnh do rung
bệnh do lên cao
* Tham khảo ngữ cảnh
Sợ chú khỉ này
bệnh dại
, mấy người bạn tôi dọa anh chàng chạy té khói.
Sợ chú khỉ này bị
bệnh dại
, mấy người bạn tôi dọa anh chàng chạy té khói.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bệnh dại
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm