Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
béo bở
béo bở
tt. Xộp, ngon, có thể lời nhiều (được nhiều lãi):
Hàng béo-bở.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
béo bở
- tt. Dễ mang lại nhiều lợi, dễ sinh lợi: món hàng béo bở chẳng béo bở gì.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
béo bở
tt.
Dễ mang lại nhiều lợi, dễ sinh lợi:
món hàng béo bở
o
chẳng béo bở gì.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
béo bở
tt
Đem lại nhiều lợi (dùng với ý mỉa mai)
: Nó cứ tưởng việc ấy béo bở lắm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
béo bở
tt. Được lợi nhiều.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
béo bở
t. Ngon, tốt, có lợi (dùng với nghĩa mỉa mai).
Nghe dỗ ngọt, tưởng béo bở nhận ngay.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
béo bở
Được lợi, được nhiều, được thoả lòng tham-cầu:
Món ấy béo bở quá.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
béo chê ngấy, gầy chê tanh
béo mập
béo mép
béo múp
béo ngấy, gầy tanh
* Tham khảo ngữ cảnh
Nó phá ngang miếng ăn
béo bở
của tôi bảo làm sao tôi tha cho nó được.
Như thế thì có mà cắt cổ con người ta à? Tôi biết ngay mình đã trở thành món mồi
béo bở
cho các bác ở đây làm tiền.
Hút có
béo bở
gì đâu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
béo bở
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm