Bài quan tâm
| Ngoài những chuyện ấy ra , họ cũng không biết chuyện gì , cũng như sống ở trên đời , ngoài những cỗ bàn bếp núc , họ cũng không còn công việc khác nữa. |
| Thuyền từ những vùng đất xa xôi vượt biển mà đến , nhưng trên thuyền không thấy có bếp núc gì cả. |
| Bù lại , ông giáo đốc thúc các con quán xuyến việc bếp núc cho cả chủ thuyền lẫn anh em chèo thuyền. |
| Ông giáo có ý muốn Lữ , Huệ cùng ăn chung với gia đình ông cho đỡ chuyện bếp núc phiền phức , nhưng ông biện nhất định không chịu. |
| Gia đình anh em trai đông , nên con trai vừa lo việc cày bừa vừa lo chuyện bếp núc . |