Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bệu rệch
bệu rệch
tt.
Bệ rạc, nhếch nhác:
cảnh bệu rệch của xóm nghèo.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bệu rệch
tt,
trgt
Lôi thôi lốc thốc và bẩn thỉu
: Quần áo bệu rệch; Ăn mặc bệu rệch.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bệu rệch
t. ph. Tồi tệ, lôi thôi và bẩn thỉu:
Ăn mặc bệu rệch.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
bệu rệu
bệu xệu
bi
bi
bi
* Tham khảo ngữ cảnh
Họ không kịp trả lời chị Dậu ,
bệu rệch
họ vực cái xác người ấy sầm sập tiến vào trong nhà và đặt xuống phản.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bệu rệch
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm