Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bị bẹp
bị bẹp
dt. Cái bị xẹp, nằm một nơi // (B) Người hết thời hoặc đau-yếu, không làm ăn gì được, ở yên một nơi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bị bẹp
Nghĩa bóng nói yên thân một chỗ dáng như cái bị bẹp, không dùng được nữa:
Người đau yếu nằm bị bẹp cả ngày.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
mía sơn dịu
mía tháng bảy nước chảy về ngọn
mía thanh dịu
mía tơ
mịch
* Tham khảo ngữ cảnh
Bao nhiêu chiếc xe đã đổ , đã
bị bẹp
trên con đường huyết mạch ra tiền tuyến này.
Phải quay trở lại nhà mới được , cả hai cánh cửa , ca bin xe
bị bẹp
dúm thế này thì phải có xà beng to để cậy mới được.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bị bẹp
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm