Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bì bì
bì bì
tt. Nhăn-nhó, khó chịu:
áo tươm-tươm rách, mặt bì-bì nhăn
(NĐM)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bì bì
tt.
(Khuôn mặt) nặng nề có vẻ sưng sỉa, không thanh thoát, trông khó coi:
chưa chi mặt đã bì
bì
o
Áo tươm tướp rách mặt bì bì
sưng
(Nhị độ mai).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bì bì
tt
Nói mặt nặng ra vì giận dỗi
: Vì bực với chồng, mặt chị cứ bì bì suốt ngày.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bì bì
t. Nặng-nề, lầm-lì:
áo tươm-tươm rách, mật bì-bì nhăn
(Nh.đ.Mai)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
bì bì
t. Nặng nề, thiếu thanh nhã:
Nét mặt bi bì.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
bì bì
Nói nét mặt không tươi-tỉnh, có ý khó-khăn nặng-nề:
áo tươm-tươm rách, mặt bì-bì nhăn
(Nh-đ-m)
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
bì bị
bì bịch
bì boạp
bì bõm
bì bộ
* Tham khảo ngữ cảnh
Hôm trước , hết thảy còn Ablết
bì bì
như trâu đen , hôm sau đã nhoáng lên một màu đỏ xe ga.
Thầy tôi lại nhếch mép cười , nụ cười chẳng làm sáng thêm chút nào cái gương mặt xám và
bì bì
như đá mài ấy.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bì bì
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm