Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bi thiết
bi thiết
tt.
Đầy thương cảm:
tiếng kêu khóc bi thiết.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bi thiết
tt
(H. bi: thương xót; thiết: như cắt ruột) Buồn thảm như đứt ruột
: Lòng thiếp riêng bi thiết mà thôi
(Chp).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
bi thương
bi tráng
bi-tum
bì
bì
* Tham khảo ngữ cảnh
Điệu
bi thiết
bất lực không còn.
CÓ lẽ chúng đang ngơ ngác không tìm về dọc nơi rừng xưa tổ cũ , nên cứ lượn mãi giữa trời kêu
bi thiết
đây chăng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bi thiết
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm