Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bỉ thử
bỉ thử
tt. Kia, này, tiếng dùng để so-sánh hai bên, hai người, hai việc:
Ông răng bỉ, thử nhất thì
(K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bỉ thử
đgt.
So sánh này nọ:
Việc gì mà bỉ
thử.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bỉ thử
tt
(H. bỉ: kia; thử: này) Tùy từng lúc mà thế này hay thế khác
: Ông rằng: Bỉ thử nhất thì, tu hành thì cũng phải khi tòng quyền
(K).
đgt
So sánh, tị nạnh
: Cũng là người, chứ khác gì nhau mà bỉ thử
(NgHTưởng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bỉ thử
(itd) Kia, nầy:
Ông rằng bỉ-thử nhất-nhì
(Ng-Du)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
bỉ thử
Kẻ này kẻ kia; cái này cái nọ:
Ông rằng: Bỉ thử nhất thì, Tu hành thì cũng phải khi tòng quyền
(K)
.
bỉ thử
đg. 1. So sánh. 2. Tị nhau:
Hay bỉ thử những quyền lợi nhỏ nhặt.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
bỉ thử
Kia, này:
Bụng bỉ thử
(có ý phân bì so sánh người nọ với người kia)
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
bỉ thử nhất thì
bĩ
bĩ bàng
bĩ căn
bĩ cực thái lai
* Tham khảo ngữ cảnh
Thấy thầy khoá ăn mặc đồ vải xuềnh xoàng , cô Phương ra giọng
bỉ thử
: "Có Tảo Thiên Quân lông trắng , nhưng mà những hai quan một chiếc".
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bỉ thử
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm