Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bí thư thứ nhất
bí thư thứ nhất
dt.
1. Người đứng đầu ban bí thư hoặc ban chấp hành của một số chính đảng, đoàn thể:
được
cử làm bí thư thứ nhất Ban chấp hành trung ương
Đảng.
2. Cán bộ ngoại giao cấp bậc bí thư, hàm thứ nhất:
bí thư thứ
nhất của sứ quán Việt Nam tại Lào.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
bí tỉ
bí truyền
bí tử
bí ử
bí xí
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông Lê Duẩn khi đó đang là
bí thư thứ nhất
Ban chấp hành Trung ương Đảng đi thăm chợ , tuy nhiên rất ít người biết mặt vì ngày đó truyền hình dù đã có nhưng tuần phát có ba tối và mỗi tối chỉ có một tiếng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bí thư thứ nhất
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm