Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bích ngọc
bích ngọc
dt. Ngọc màu xanh biếc.
bích ngọc
dt. (thực) Lan thuộc giống phụ-sinh, lá nhiều dài lối 1m., chùm hoa dài thòng, hoa rộng 7cm., trong có sọc đỏ, rất thơm (
Cymbidium Dayanum
).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bích ngọc
- d. (cũ; id.). Ngọc bích.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
bích ngọc
dt.
Ngọc bích.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bích ngọc
dt
(H. bích: xanh biếc; ngọc: ngọc) Viên ngọc xanh biếc
: Dòng nước trong xanh màu bích ngọc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bích ngọc
dt. Thứ ngọc xanh rất quí. // Màu bích-ngọc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
bích quy
bích-toong
bích trung hữu nhĩ
bịch
bịch
* Tham khảo ngữ cảnh
Chàng ngầm so sánh nó với viên kim cương nạm trong chiếc nhẫn
bích ngọc
.
Người đẹp đầu cài trâm
bích ngọc
,
Cho ta thương nhớ ngẩn ngơ lòng.
Những vàng ba số , thanh nhất phẩm , những
bích ngọc
, đại thanh lá dựng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bích ngọc
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm