| biến chất |
đgt. Thay đổi hẳn, mất hẳn, không còn giữ được thực tính, đặc trưng vốn có trước đây: Rượu biến chất o Con người ấy nay đã thoái hoá, biến chất. |
| biến chất |
đgt. (Quá trình) thay đổi cấu trúc, thành phần khoáng vật và đôi khi cả thành phần hoá học của đất đá trong vỏ Trái Đất dưới ảnh hưởng của nhiệt độ cao, áp suất cao và tác dụng của hoá học. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |