Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
biên dịch
biên dịch
đt. Thông-dịch, dịch tiếng nước nầy ra tiếng nước khác rồi viết ra.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
biên dịch
đgt.
1. Biên soạn và dịch sách nói chung:
công tác biên dịch.
2. Dịch và soạn lại từ một bản gốc:
Quyển sách này được biên dịch từ bản tiếng Nga.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
biên dịch
đgt
(H. biên: ghi; dịch: dịch ra ngôn ngữ khác) Biên soạn và dịch sách
: Biên dịch những luận văn nổi tiếng nhất của các danh nhân Trung-quốc
(TrVGiàu).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
biên dịch
dt. Dịch, Biên-dịch sách ngoại-quốc.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
biên dịch
đg. Biên tập và phiên dịch.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
biên đạo
biên đầu phong
biên độ
biên độ điều tiết
biên độ thuỷ triều
* Tham khảo ngữ cảnh
Đặc biệt , các hệ thống trước tác của ông trong lĩnh vực văn học hiện nay chưa được
biên dịch
một cách đầy đủ là một thiếu sót căn bản.
Và tôi muốn
biên dịch
câu đó , thành : "Được ăn cả , ngã về không".
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
biên dịch
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm