Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
biên đội
biên đội
dt.
1. Nhóm gồm 3-4 máy bay cùng chủng loại hoạt động độc lập hoặc trong đội hình chiến đấu của phi đội:
biên đội
không quân.
2. Nhóm gồm 2-3 tàu hạng nhẹ trong hải quân:
biên đội tàu.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
biên đội
dt
(H. biên: ghi; đội: toán người) Đơn vị chiến đấu gồm ít nhất hai máy bay hay hai tàu chiến
: Cả biên đội đã trở về an toàn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
biên đội
d. Đơn vị chiến đấu tạm thời gồm từ hai máy bay hoặc tàu chiến trở lên.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
biên đội không quân
biên giới
biên giới hải quan
biên giới quốc gia
biên khu
* Tham khảo ngữ cảnh
Phía xa là sân bay Kép , từng
biên đội
đang cất cánh , nhìn rõ cả mũ và buồng lái.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
biên đội
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm