Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
biến tính
biến tính
dt. Tính-tình thay đổi do tính-trạng sức-khoẻ, sinh-lý hay do ảnh-hưởng bên ngoài: X. Biến-chất.
Nó đã sinh biến-tính.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
biến tính
đgt.
Biến đổi về tính chất:
biến tính hợp kim
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
biến tính
đgt
(H. biến: thay đổi; tính: tính chất) Đã thay đổi tính chất
: Dung dịch đã biến tính.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
biến tính
dt. Nht. Biến-chất.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
biến tính
1. d. Tính chất đã thay đổi. 2. t. Có tính chất đã thay đổi:
Rượu để lâu đã biến tính và trở thành chua.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
biến tính hợp kim
biến tốc
biến trắng gang
biến trắng thành đen
biến trở
* Tham khảo ngữ cảnh
Liên nức nở thuật lại mọi chuyện cho Văn nghe cũng như bày tỏ những nghi ngờ về sự
biến tính
của Minh.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
biến tính
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm