Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
biệt động quân
biệt động quân
dt. (Q.s) Quân lính trong biệt-động-đội.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
biệt động quân
dt.
Lực lượng biệt động, lính biệt động:
Bọn địch khiếp vía đối với cách đánh của biệt động quân.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
biệt động quân
dt
(H. quân: lính) Đoàn quân gồm nhiều biệt động đội
: Trên gò mù u có một đại đội biệt động quân
(Phan Tứ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
biệt đời
biệt giao
biệt hiệu
biệt kích
biệt lạc
* Tham khảo ngữ cảnh
Nào là tụi nó từng nắm tay giăng hàng ngang trước cổng trường , chặn một đám lính
biệt động quân
lớ ngớ đi qua đó , đòi tịch thu mấy chiếc mũ nâu làm... kỷ niệm.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
biệt động quân
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm