Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
biệt li
biệt li
tt.
Xa cách, chia lìa nhau:
biệt li mỗi người mỗi ngả
o
cảnh biệt li
o
Thấy chàng đau nỗi biệt li
(Truyện Kiều).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
biệt li
đgt
(H. li: lìa) Chia lìa xa cách nhau
: Biệt li lai láng biết bao tình
(Tản-đà).
dt
Sự chia lìa
: Phút nửa khắc muôn nghìn thê thảm, trong một mình bảy tám biệt li
(Tự tình khúc).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
biệt li
đg. Chia lìa xa cách nhau.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
biệt mù
biệt ngữ
biệt nhỡn
biệt phái
biệt phái
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh như nút , em như khuy
Như mây với núi ,
biệt li
không đành.
Anh về nhắn bắc hẹn đông
Có câu trân trọng tạ lòng
biệt li
Xin em đừng có quản gì
Anh về mai mốt nữa thì anh lên
Em đừng thương nhớ mà quên việc nhà.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
biệt li
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm