Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
biết người biết của
biết người biết của
Biết đánh giá đúng thực chất, giá trị để ứng xử thoả đáng đối với từng đối tượng cụ thể:
Làm cán bộ quản lí thì phải tinh tường, phải biết người biết của trong việc đánh giá và sử
dụng nhân viên của mình.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
biết người biết của
ng
Khen người biết đánh giá đúng mức người khác
: Ông ta biết người biết của, anh đừng có ngại.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
biết người biết ta
biết ơn
biết phúc đâu mà cầu, biết tội đâu mà tránh
biết rõ ruột gan
biết sự đời, mười đời chẳng khó
* Tham khảo ngữ cảnh
Vào một khách sạn sang trọng ông chuyện trò như một người ngày nào cũng đến , và rất
biết người biết của
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
biết người biết của
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm