Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
biểu cảm
biểu cảm
tt.
Biểu hiện được tình cảm, gây được cảm xúc:
tính biểu cảm
o
sắc thái biểu cảm.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
biểu chứng
biểu diễn
biểu diễn hình trong không gian
biểu dương
biểu đạt
* Tham khảo ngữ cảnh
Mọi người đều bảo tôi có khuôn mặt rất
biểu cảm
.
Hôm sau , cô di chuyển ra công viên ngồi vẽ , hoàn thiện những chi tiết và
biểu cảm
.
Những bức tranh
biểu cảm
mọi sắc thái buồn , vui của cùng một khuôn mặt.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
biểu cảm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm