Bài quan tâm
| Nàng im bặt đưa mắt nhìn ra ngoài nhà , mơ màng nghĩ đến những xác pháo đỏ rực , biểu hiệu của sự vui mừng mà nàng vẫn thấy trong những ngày tết hay trong những ám cưới của các bạn cũ. |
| Chiều hôm ấy , Dũng như cảm thấy tâm hồn của đất nước , mà biểu hiệu cho đất nước ấy không phải là những bậc vua chúa danh nhân , chính là đám dân hèn không tên không tuổi. |
| Trong các gia đình niên thiếu , sự yên lặng thường là biểu hiệu cho sự lạc thú nồng nàn tuyệt đích. |
| Màn trời xanh thăm thắm cao , màu lúa vàng rực rỡ bao la gợi trong trí Hồng cái ý nghĩa ái tình trinh tiết , và cái biểu hiệu gia đình đầm ấm. |
| Cô Hậu là biểu hiệu sự tươi tắn , và thanh nhã. |