Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
biểu trưng
biểu trưng
I.
đgt.
Biểu hiện một cách tượng trưng thông qua cái tiêu biểu nhất:
các hình tượng biểu trưng.
II.
dt.
Cái làm biểu trưng:
những biểu trưng trong tuồng, chèo.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
biểu trưng
đgt
(H. biểu: tỏ ra; trưng: điềm) Tỏ ra một cách tượng trưng
: Con sư tử biểu trưng cho sức mạnh.
dt
Vật tượng trưng
: Cuộc thi vẽ biểu trưng của thành phố Hà-nội nhân dịp kỉ niệm 990 năm sự thành lập Thủ đô.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
biểu tượng
biếu
biếu xén
bim
bìm
* Tham khảo ngữ cảnh
Không rõ người Pháp hay người Việt vẽ mẫu nhưng huy hiệu có tính
biểu trưng
khá cao khi sử dụng cả truyền thuyết và lịch sử Thăng Long.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
biểu trưng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm