Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
binh chế
binh chế
dt. Chế-độ nhà binh, cách-thức quân-đội một nước:
ở á-châu ngày nay, phần nhiều quân-đội đều được tổ-chức theo binh-chế tây-phương.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
binh chế
dt.
Cách sắp xếp tổ chức quân đội.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
binh chế
dt
(H. chế: chế độ) Cách tổ chức quân đội (cũ)
: Theo binh chế thời Trần.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
binh chế
d. Cách tổ chức quân đội (cũ).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
binh chủng
binh chủng đặc công
binh chủng hoá học
binh chủng pháo binh
binh chủng pháo phòng không
* Tham khảo ngữ cảnh
Ngày xưa , Hoàng Đế lập phép tỉnh điền
956
để đặt
binh chế
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
binh chế
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm