Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
binh nhất
binh nhất
dt.
1. Bậc quân hàm liền trên binh nhì.
2.
Quân nhân có quân hàm binh nhất.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
binh nhất
dt
Lính hạng nhất, trên binh nhì
: Mới tòng quân được ít lâu đã là binh nhất.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
binh nhất
d. Lính hạng nhất trên binh nhì.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
binh nhì
binh nhu
binh nhung
binh pháp
binh phí
* Tham khảo ngữ cảnh
Lúc còn
binh nhất
, binh nhì làm lính văn phòng , khi là sĩ quan thì chuyên giữ chức trợ lý.
Mặt lún phún râu , cậu lính
binh nhất
bảo , em ở đây , thấy đậm nhất là nỗi nhớ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
binh nhất
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm