Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bình-thiên
bình thiên
dt. Bức màn lộ-thiên, che ngoài trời.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bình thiên
tt
(H. bình: bằng phẳng; thiên: trời) 1. Có mái phẳng (cũ)
: Rạp bình thiên.
2. Có phía trên bằng (cũ)
: Mũ bình thiên
(mũ của vua thời xưa).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bình thiên
d. 1. Mái phẳng. 2. Rạp mái phẳng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
bình thiên
Màn che ngoài sân, bằng vải hay bằng cót căng, để che ở lộ-thiên.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
sao mau thì nắng, sao vắng thì mưa
sao Mộc
sao nhãng
sao sa
sao sao
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông cho hoàng tôn nói , cười , đi đứng , suy nghĩ y như cái hình mẫu đấng minh quân trong sách nho , đầy đủ các đức độ tu thân , tề gia , trị quốc ,
bình thiên
hạ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bình-thiên
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm