Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
blu
blu
Nh. Áo blu.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
blu
dt
(Pháp: blouse) áo dài, tay rộng, mặc ngoài, dùng trong bệnh viện và các phòng thí nghiệm
: ở nước ta, người ta dùng blu màu trắng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
blu-dông
bo
bo
bo
bo bíu
* Tham khảo ngữ cảnh
Các chiến sĩ gái mặc áo
blu
trắng toát , thấp thoáng trong những đám lá xanh.
Một bóng áo
blu
thấp thoáng sau cây lê ki ma thấp lè tè.
Ta quấn một chiếc khăn đỏ ngang đầu , mặc chiếc áo
blu
trắng của mẹ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
blu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm