| bỏ |
đg. 1. Loại ra không dùng đến nữa: Bỏ cái áo rách. 2. Để dở chưa xong, không tiến hành nữa. Sắp thua thì bỏ cuộc. 3. Đi chỗ khác. 4. Để đấy không ngó đến, không chăm sóc đến: Bỏ em đi chơi. 5. Rời khỏi: Bỏ nhà ra đi. 6. Đặt vào, để vào, cho vào: Bỏ tiền vào ống; Bỏ vốn kinh doanh. 7. Đưa ra, lấy ra, bày ra: Bỏ rượu ra uống. 8. Dùng một thứ gì trộn với thức ăn, hay dùng tà thuật để làm hại: Bỏ bả; Bỏ bùa. 9. Chê hay từ chối không dùng: ốm bỏ cơm. 10. Chết mất đứa con: Bác ba vừa bỏ một cháu. 11. Từ đặt trước một từ thường chỉ hàng thân thích như cha, mẹ, bà... để rủa, để tỏ ý quá lắm, (thtục): Bỏ bố; Khó bỏ cha; Bỏ mẹ! rơi mất giấy chứng minh. 12. Từ đặt trước một số động từ để nhấn mạnh ý của những động từ đó: Bỏ quên; Bỏ rơi; Bỏ sót. |