| bồ |
dt. 1. Đồ đựng bằng tre nứa, thành cao, miệng hơi khum nhưng chỉ nhỏ hơn đáy chút ít: bồ lúa o béo như bồ sứt cạp. 2. Thùng vuông che cao ba phía bằng phên tre để đập lúa: đưa bồ ra đồng đập lúa. |
| bồ |
dt. 1. Bạn thân, theo cách gọi thân mật: Lâu ngày chưa đến nhà bồ chơi được, bồ thông cảm cho. 2. Nhân tình, người yêu: cặp bồ o chưa có bồ. 3. Người cùng phía, cùng phe trong cuộc thi đấu: chia bồ o bắt bồ. II. tt. Thân, thân thiết: Hai đứa bồ với nhau lắm. |
| bồ |
dt. Phần đất đắp thêm vào bờ ruộng để giữ nước. |
| bồ |
Cỏ bồ: bồ liễu o liễu bồ. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |