| bổ |
đt. Mua, mua cho đủ theo giấy viết sẵn. |
| bổ |
đt. Bửa, chẻ, dùng dao hay búa cắt xuôi thành nhiều mảnh: Bổ củi; Vào vườn hái quả cau xanh, Bổ ra làm sáu, mời anh xơi trầu (CD) // Lao, nhào, ngã xuống nhanh-chóng: Bổ nhà, ngã bổ. |
| bổ |
đt. Bù, châm, làm cho đồng-đều, đầy-đủ. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức |
| bổ |
đgt. Ngã: Đường trơn nó bổ bẩn hết quần áo o chạy bổ sấp bổ ngửa. |
| bổ |
đgt. 1. Giơ cao và giáng mạnh lưỡi sắc xuống, làm tách vật gì: bổ củi o bổ mấy nhát cuốc. 2. Cắt quả theo chiều dọc làm cho tách ra từng phần một: bổ dưa o bổ cau. 3. Lao mạnh toàn thân: nhẩy bổ vào. |
| bổ |
đgt. Bủa: bổ vây o bổ lưới. |
| bổ |
đgt. Chia phần để bắt phải đóng góp đủ số lượng đã định theo phương thức nào đó: bổ theo đầu người o bổ sưu. |
| bổ |
I. đgt. Cử giữ chức vụ: được bổ làm giáo học o bổ dụng o bổ nhậm o bổ nhiệm o bổ trợ o bổ túc o hậu bổ. II . Vá: tu bổ. 2. Bù, thêm vào cho đủ: bổ chính o bổ cứu o bổ di o bổ khuyết o bổ ngữ o bổ sung o bổ trợ o bổ túc. III. tt. 1. Có tác dụng tăng thêm chất nuôi dưỡng: rượu bổ o thuốc bổ o bổ báo o bổ dưỡng o bổ huyết o bách bổ o bồi bổ o tẩm bổ. 2. Có lợi, có ích: bổ ích. |
| bổ |
đgt. Chữa bằng cách bổ sung cho chỗ suy thiếu của cơ thể, làm cho mạnh lên đủ mức cần thiết. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |
| bổ |
tt Có tính chất làm tăng sức khoẻ cho toàn thân hay một bộ phận nào trong cơ thể: Thuốc bổ huyết, Thức ăn bổ. |
| bổ |
đgt Nói chính quyền cử vào một chức vụ gì: Bổ làm giáo viên; Bổ lên Hà-giang. |
| bổ |
đgt Phân phối số tiền mỗi người phải đóng trong một công việc chung: Phải bổ thêm mỗi người hai nghìn. |
| bổ |
đgt 1. Cắt theo chiều dọc: Yêu nhau cau bảy bổ ba, ghét nhau cau bảy bổ ra làm mười (cd). 2. Chặt mạnh cho vỡ toác ra theo chiều dọc: Bổ củi. 3. Bắt buộc phải chịu trách nhiệm: Bọn họ làm hỏng, cấp trên lại bổ vào mình. 4. Lao mạnh xuống: Cái diều bổ xuống. |
| bổ |
đgt Chạy vội đi: Đứa bé lạc, cả nhà bổ đi tìm. |
| bổ |
trgt Nói ngã hay nhảy mạnh xuống: Ngã bổ xuống đất; Nhảy bổ từ trên cây xuống. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân |
| bổ |
đg. Nói chính quyền cử người vào một chức gì: Bổ đi làm giáo viên. |
| bổ |
đg. Phân phối số tiền mỗi người phải đóng góp để cộng thành một số tiền nhất định: Số tiền đóng góp chưa đủ, phải bổ thêm mỗi suất hai đồng. |
| bổ |
đg. 1. Cắt theo chiều dọc: Bổ dứa; Yêu nhau cau sáu bổ ba, Ghét nhau cau tám bổ ra làm mười (cd). 2. Chém mạnh cho vỡ toạc ra theo chiều dọc: Bổ củi. |
| bổ |
ph. Nói ngã hay nhảy mạnh xuống: Ngã bổ xuống đất. |
| bổ |
đg. Chạy xuôi chạy ngược: Con lạc, bố mẹ bổ đi tìm. |
| bổ |
t. Có tính chất làm tăng sức khoẻ cho toàn thân hay một bộ phận nào trong cơ thể: Thuốc bổ huyết; Thức ăn bổ. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân |