Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bỗ bã
bỗ bã
trt. Thừa, bỏ mứa, bỏ dở:
Làm bỗ-bã như thế nầy đến bao-giờ mới xong?
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bỗ bã
tt.
1. Thô vụng, không có ý tứ:
ăn nói bỗ bã.
2. (Bữa ăn, thức ăn) cốt lấy nhiều, ít được chế biến cho ngon khéo:
bữa ăn bỗ bã.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bỗ bã
t. Nói thức ăn đủ nhưng không thật ngon:
Nhà đông con, ăn bún riêu cho bỗ bã.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
bỗ bã
Thừa mứa:
Ăn cho bỗ-bã.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
bỗ bẫm
bố
bố
bố
bố
* Tham khảo ngữ cảnh
Ông đánh máy gì mà nghe buồn như đánh đờn cò Chủ tịch
bỗ bã
nói phủ đầu Tôi nghiệm ra tính khí con người bộc lộ hết trơn qua việc làm của họ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bỗ bã
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm