Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bỏ bẵng
bỏ bẵng
đt. Bỏ hẳn, lâu lắm không nghĩ đến, không nhắc đến:
Bỏ bẵng việc chơi-bời.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bỏ bẵng
bt. Cách đã lâu, bỏ lâu rồi:
Bỏ bẵng một dạo, tôi không đến chơi nhà anh ấy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
nổi dịch
nổi đám
nổi đình đám
nổi đoá
nổi giận
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi thấy chị chả ưa gì Lương nên
bỏ bẵng
không nói với chị , nhưng cũng không bảo cho Lương biết.
★
Từ ngày có dì , mọi việc trong nhà tôi
bỏ bẵng
, không động chân , động tay.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bỏ bẵng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm