Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bồ đài
bồ đài
dt. Đồ đựng vật lỏng hoặc sền-sệt bằng mo cau hay lá chuối gập đầu và kết lại:
Không đủ miệng mo, có đâu cho bồ-đài
(tng)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
bồ đài
dt.
Đồ dùng để múc nước, làm bằng mo cau gập và nẹp lại.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
bồ đài
dt
1. Giấy hay bìa cuốn thành hình nón dùng để đậy chai lọ; Chai nước lọc phải đậy bằng cái bồ đài. 2. Mo cau gập lại để đậy
: Đậy vò tương bằng bồ đài mo cau.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
bồ đài
dt. Có nơi gọi là mo đài. Cái mo cau gập lại làm như cái gáo để múc nước:
Không đầy miệng mo, có đâu cho bồ-đài
(T.ng)
.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
bồ đài
d. 1. Mo cau uốn thành đồ vật để đựng hoặc để đậy. 2. Gấy cuốn thành hình nón, dán lại, dùng để đậy miệng chai lọ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
bồ đài
Cái mo cau gập lại dùng để múc nước:
Gạo đổ bồ-đài, muối đổ bàn chân
(T-ng)
.
Văn-liệu: Không đầy miệng mo, có đâu cho bồ-đài
(T-ng)
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
bồ đài không đủ lấp miệng mo
bồ đầy bồ vơi
bồ đầy cót vơi
bồ đề
bồ-ệt
* Tham khảo ngữ cảnh
>
Tháng 2 , Chiêm Thành sai Chế
bồ đài
và bộ đảng hơn trăm người dâng hiến vàng bạc , hương quý , vật lạ làm lễ vật cầu hôn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bồ đài
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm