Bài quan tâm
| Nhưng sau lưng chàng Lan vẫn dịu dàng đều đều đặt bước , như bộ máy êm lặng nhẹ nhàng. |
| Từ ngày có Ngọc ở chùa thì năm bộ máy khi mau khi chạy sai lạc đi nhiều. |
| Còn ai đủ giàu để đáng cất công đâu ! Nhiệm vụ chính của các toán nghĩa quân là đột nhập vào các làng gần núi , phá nát bộ máy cai trị do bọn thổ hào , chức sắc nắm giữ , để các vùng cận sơn có dân mà không có quan , khu vực kiểm soát của triều đình thu hẹp dần ; khu vực các chức sắc bỏ trốn sẽ loang dần ra như dầu loang trong mặt nước , loang dần xuống phía biển , đến một lúc sẽ đến sát bờ thành phủ Qui Nhơn. |
| Cả một hệ thống chính quyền và bộ máy phòng thủ lung lay , tự nó rệu rã trước khi quân Tây Sơn đến. |
| Mặc dù rất quý các bé ở đây , tôi không muốn ở lại làm việc cho bộ máy tham nhũng này nên lấy lý do này kia về lại thành phố , tìm cách thiết thực hơn để giúp đỡ các bé. |