Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
bổ ngửa
bổ ngửa
trgt
Nói ngã lưng chạm đất, ngực và bụng ở phía trên
: Hắn ngã bổ ngửa ra
(Tô-hoài).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
cấm cẳn
cấm cẩn
cấm châm
cấm chỉ
cấm chợ cấm đò
* Tham khảo ngữ cảnh
Đúng thế , tôi chỉ thọc mạnh một cái , đạp càng , hắn ngã
bổ ngửa
ra.
Hắn
bổ ngửa
nghe đánh "ực" một tiếng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
bổ ngửa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm